ÁP DỤNG COLLOCATION TRONG IELTS – HERO EDUCATION

ÁP DỤNG COLLOCATION TRONG IELTS

COLLOCATION là một trong những cụm từ giúp bạn có thể nâng cao điểm số trong các bài thi tiếng Anh đặc biệt áp dụng COLLOCATION trong IELTS giúp band điểm của bạn vượt bậc của mình, vậy hãy cùng HERO tìm hiểu nhé!

1.COLLOCATION là gì ?

  • Collocation là sự kết hợp giữa hai hay nhiều từ thường được sử dụng cùng nhau trong một ngữ cảnh nào đó.
  • Collocation là một phần quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh
  • Nó là một yếu tố quan trọng để có thể sử dụng tiếng Anh một cách tự nhiên và chính xác.

2. COLLOCATION trong IELTS

  • Trong kỳ thi IELTS, các kỹ năng về ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng viết luận rất quan trọng.
  • Vì vậy, nắm vững collocation là rất cần thiết để có thể sử dụng các từ vựng trong bài viết một cách chính xác và hiệu quả.
  • Sử dụng collocation đúng cách sẽ giúp bạn tránh được sự lặp lại từ ngữ không cần thiết và tăng tính linh hoạt của bài viết.
  • Bên cạnh đó, việc sử dụng collocation đúng cách cũng giúp cho bài viết của bạn trở nên tự nhiên và chuyên nghiệp hơn.

3. CÁC CẤU TRÚC CỦA COLLOCATION

  • Cấu trúc kết hợp của collocation thường được xác định bởi những từ trong câu có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
  • Dưới đây là một số cấu trúc collocation phổ biến để bạn có thể áp dụng khi viết hoặc nói trong kỳ thi IELTS:
    1. Adjective + noun: ví dụ “heavy rain”, “bright future”
    2. Verb + adverb: ví dụ “run quickly”, “speak fluently”
    3. Verb + preposition: ví dụ “believe in”, “listen to”
    4. Noun + preposition: ví dụ “interested in”, “famous for”
    5. Adverb + adjective: ví dụ “extremely difficult”, “totally wrong”
    6. Verb + object: ví dụ “make a decision”, “take a test”

Để sử dụng tốt hơn trong IELTS, bạn cần phải học và luyện tập nhiều để có thể nhận ra những cấu trúc phù hợp, đồng thời sử dụng chúng một cách chính xác và tự nhiên.

Dưới đây là 65 Collocations thông dụng trong bài thi IELTS:

make a decision – đưa ra quyết định

take a risk – chấp nhận rủi ro

face a challenge – đương đầu với thử thách

meet a deadline – hoàn thành công việc đúng thời hạn

pay attention – chú ý

do your best – cố gắng hết sức

give advice – đưa ra lời khuyên

take notes – ghi chép

speak fluently – nói lưu loát

write an essay – viết một bài luận

express your opinion – biểu đạt quan điểm của bạn

increase your knowledge – tăng kiến thức

achieve your goals – đạt được mục tiêu

overcome obstacles – vượt qua khó khăn

learn a language – học một ngôn ngữ

attend a meeting – tham gia cuộc họp

work collaboratively – làm việc cộng tác

solve a problem – giải quyết vấn đề

have a positive attitude – có thái độ tích cực

develop a skill – phát triển kỹ năng

read a book – đọc một cuốn sách

watch a movie – xem một bộ phim

listen to music – nghe nhạc

interested in – quan tâm đến

familiar with – quen thuộc với

aware of – nhận thức được

responsible for – chịu trách nhiệm cho

good at – giỏi trong

successful in – thành công trong

proud of – tự hào về

grateful for – biết ơn cho

afraid of – sợ hãi

keen on – say mê, đam mê

passionate about – đam mê về

dedicated to – tận tâm với

committed to – cam kết với

take into account – cân nhắc

come up with – nghĩ ra

deal with – đối phó với

stand out – nổi bật

get along with – hòa hợp với

keep in touch – giữ liên lạc

rely on – tin tưởng vào

dependent on – phụ thuộc vào

look forward to – mong đợi

excited about – hào hứng về

disappointed with – thất vọng về

surprised by – ngạc nhiên về

impressed by – ấn tượng về

satisfied with – hài lòng về

have an impact on – có tác động đến

make progress – tiến bộ

face a dilemma – đối mặt với tình huống khó xử

find a solution – tìm ra giải pháp

start a project – bắt đầu một dự án

finish a task – hoàn thành một nhiệm vụ

pursue a career – theo đuổi một sự nghiệp

have a job interview – có buổi phỏng vấn việc làm

attend a job fair – tham gia triển lãm việc làm

apply for a job – nộp đơn ứng tuyển việc làm

get a promotion – được thăng chức

receive a salary – nhận lương

make a living – kiếm sống

run a business – kinh doanh

open a company – mở công ty

Trung tâm Anh ngữ Hero Education – From Zero to Hero