C Câu điều kiện (If) là một dạng ngữ pháp thường gặp trong Tiếng Anh và câu này thường dùng để diễn tả một sự việc nào đó có thể xảy ra khi điều kiện nói đến xảy ra.
Ex: If I wake up late, I am late for work.

1. Câu điều kiện là gì?
- Là câu diễn tả một sự việc sẽ xảy ra với điều kiện một sự việc khác xảy ra “Nếu … thì…”
Ex: If my sister gets up early, we will not wait for her.
2. Các loại câu điều kiện

3. Đảo ngữ của câu điều kiện
a. Loại 1
- Should + S + V, S + will/ should/ may/ shall + V….
Ex: Should my brother meet Jenny tomorrow, He will tell her the content of this letter.
b. Loại 2
- Were + S + to-V/ Were + S, S + would/ could/ might + V.
Ex: Were I you, I would buy this T-shirt.
c. Loại 3
- Had + S + V3/ed, S + would/ should/ might + have + V3/ed.
Ex: Had I studied harder, I would have passed the university’s entrance exam.
4. Bài tập
-
It’s good that Ann reminded me about Tom’s birthday. I ___________ if she hadn’t reminded me.
A. would have forgotten
B. will forget
C. forget
D. forgotten
-
________ John studies hard, he will pass the exam.
A. If
B. Should
C. When
D. Had
-
_______ they stronger, they could lift the table.
A. If
B. Should
C. Were
D. Had
-
If you _____________ a minute, I’ll come with you.
A. had waited
B. waited
C. wait
D. waits
-
If we had played this game yesterday, we___________ a lot of money now.
A. Will have
B. may have
C. would have had
D. would have
-
If I ___________ the homework last night, I __________ bonus today.
A. Had done/ would get
B. had done/ would have got
C. done/ would get
D. does/ will get
-
If you ________ my bike, I ________ you with the Math homework.
A. repair/ will help
B. repairs/ will help
C. will repair/ help
D. repaired/ will help
-
If I ___ a bird, I would fly around the world.
A. am
B. has been
C. were
D. will be
-
If she ____ there , will you give her a message for me?
A. is
B. will be
C. were
D. would
-
If it hadn’t rained, she ______to the beach.
A. would have gone
B. would go
C. will go
D. go
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
-
Giải thích
-
Chọn A mệnh đề chứa “if” chia ở thì quá khứ hoàn thành, theo cấu trúc câu điều kiện loại 3 mệnh đề còn lại phải ở dạng: would have + P2
-
Loại trừ
B. dùng cho if 1
C. Vo → dùng cho If o
-
Dịch câu: May quá Ann nhắc tôi về sinh nhật của Tom. Nếu cô ấy không nhắc tôi đã quên rồi.
-
Giải thích
-
Chọn B vì ta thấy John là số ít động từ không chia thì nhìn ra công thức đảo ngữ của loại 1 “Should + S + V, S + will/ should/ may/ shall + V….”
-
Loại trừ
A. nếu động từ STUDY chia thì phù hợp
C. khi
D. loại 3
-
Dịch câu: Nếu John học hành chăm chỉ, anh ấy sẽ vượt qua kỳ thi.
-
Giải thích
-
Chọn C – mệnh đề chính có “could + V1” → câu điều kiện loại 2. Nếu là câu điều kiện loại 2 thì mệnh đề “If” phải chia QKĐ (be → were)
-
Loại trừ
A. Nếu có động từ “ if they were stronger” thì phù hợp
B. đảo ngữ if 1
D. đảo ngữ if 3
-
Dịch câu: Nếu họ mạnh mẽ hơn, họ có thể nâng cái bàn
-
Giải thích
-
Chọn C từ mệnh đề chính, ta thấy đây là câu điều kiện loại 1: If S + Vs/es, S + will + V
-
Loại trừ
A. quá khứ hoàn thành – would have V3/ed
B. quá khứ đơn – would Vo
D. chủ ngữ “you” phải đi với động từ nguyên mẫu
-
Dịch câu: Nếu bạn đợi tôi 1 phút thì tôi sẽ đi cùng bạn.
-
Giải thích
-
Chọn D vì ta thấy đây là câu điều kiện loại hỗn hợp, dấu hiệu “ now”
-
Loại trừ
A. will dùng cho if 1
B. có thể, dùng cho if 1
C. dùng cho if 3 (câu này dễ chọn sai vì mệnh đề đầu tương tự if 3)
-
Dịch câu: Nếu chúng ta chơi game hôm qua, chúng ta có thể có nhiều tiền ngay bây giờ.
-
Giải thích
-
Chọn A, ta thấy dấu hiệu của câu điều kiện hỗn hợp “today”
-
Loại trừ
B. if 3
C. done không được làm động từ chính
D. if 1
-
Dịch câu: Nếu tôi làm bài tập hôm qua thì hôm nay tôi được điểm cộng.
-
Giải thích
-
Chọn A câu điều kiện loại 1 diễn đạt điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(e/es) + O, S + will + V.
-
Loại trừ
B. repairs/ will help không đúng vì “you” động từ chia Vo (repair)
C. mệnh đề chứa if không được chia tương lai
D. Không đúng cấu trúc
-
Dịch câu: Nếu bạn sửa xe cho tôi, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập toán.
-
Giải thích
-
Chọn C – câu điều kiện loại 2 vì diễn tả một sự việc không có thật.
-
Loại trừ
A. hiện tại đơn (if 1)
B. hiện tại hoàn thành không có trong các câu điều kiện của if
D. If 1 – không phù hợp trong trường hợp này
-
Dịch câu: Nếu tôi là con chim, tôi sẽ bay khắp thế giới.
-
Giải thích
-
Chọn A vì mệnh đề chính là “will” → câu điều kiện loại 1
-
Loại trừ
B. mệnh đề “if” không có “will”
C. quá khứ “if”
D. “would” không có trong mệnh đề if
-
Dịch câu: Nếu cô ấy ở đó, bạn có thể gửi tin nhắn đến cô ấy giúp tôi không?
-
Giải thích
-
Chọn A vì mệnh đề “if” là quá khứ hoàn thành “if 3”
-
Loại trừ
B. If 2
C. If 1
-
Dịch câu: Nếu trời không mưa thì cô ấy đã đến bãi biển rồi.
Xem thêm:
Ngữ pháp các thì quá khứ trong TOEIC
Ngữ pháp các thì hiện tại trong TOEIC
Bài tập tổng hợp của các thì trong tiếng anh ở bài thi TOEIC
Vui lòng liên hệ với Trung Tâm Anh Ngữ Hero Education qua số điện thoại 028.3846.7777 – 0937.123.777 (Zalo, Viber, Whatsapp) để được tư vấn và hỗ trợ.
Trung tâm Anh ngữ Hero Education
From Zero to HeroĐịa chỉ : 219A Nơ Trang Long, phường 12, quận Bình ThạnhWebsite: www.hero.edu.vn
Hotline: 0937.123.777 (Zalo, Viber, Whatsapp)
Email: info@hero.edu.vn
Zalo OA: https://zalo.me/4183994923430463556
