Ngữ pháp về các thì là một phần quan trọng trong bài thi TOEIC, đặc biệt đối với part 5 và 6 của bài thi Reading. Trong vài viết này, Hero Education sẽ giới thiệu với các bạn về các thì hiện tại. Cùng tìm hiểu nhé!
HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
a. Hiện tại đơn: Chỉ một hành động
- Một thói quen, một điều diễn ra liên tục ở hiện tại
Ex: She always comes to the class early.
- Việc đó diễn ra thường xuyên (tuần 1 lần, tháng 1 lần…)
Ex: I often go to the cinema once a week.
- Nghĩa tương lai: chương trình hoặc kế hoạch được sắp xếp sẵn trong tương lai hoặc thời gian biểu
Ex: The plane arrives at 6.00 tomorrow.
b. Hiện tại tiếp diễn: Chỉ một hành động
- Một việc đang diễn ra ngay ở thời điểm đang nói
Ex: She is watching TV right now.
- Nghĩa tương lai diễn tả một hành động sắp xảy ra (thì tương lai gần)
Ex: He is coming tomorrow.
Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: become, see, hear, understand,know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe …
→ Với các động từ này, ta thay bằng thì hiện tại đơn
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
c. Dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
| Hiện tại đơn | Hiện tại tiếp diễn |
| – Often, usually, frequently
– Always, constantly – Sometimes, occasionally – Seldom, rarely – Every day/ week/ month… |
– Now
– Right now – At the moment – At present – Look!/ Listen!… |
d. Cấu trúc của hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
a.Hiện tại hoàn thành
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài đến hiện tại
Ex: She has learned English for 10 years.
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian
Ex: She has lost her bag.
- Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (tính đến thời điểm hiện tại)
Ex: We have been to Hanoi 3 times.
b.Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại, nhấn mạnh thời gian của hành động (How long)
Ex: She has been working for the same company for 30 years.
- Diễn tả một hành động có tính chất tạm thời hoặc có thể sắp thay đổi\
Ex: It has been raining for 2 hours, but I’m sure it will stop.
c. Dấu hiệu nhận biết của hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn
| Hiện tại hoàn thành | Hiện tại hoàn thành tiếp diễn |
|
|
d. Cấu trúc hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Xem thêm:
- Các bài tập của các thì trong bài thi TOEIC
- Tổng hợp ngữ pháp của các thì quá khứ đơn
