Kim Phụng, Author at HERO EDUCATION – Trang 4 trên 4

Author Archives: Kim Phụng

TOEIC CHO NGƯỜI MẤT GỐC

Lộ trình học thi TOEIC cho người mất gốc như thế nào? Phương pháp học tập ra làm sao? Thời gian học trong bao lâu? Hãy cùng HERO EDUCATION tìm hiểu nhé.

Đầu tiên, chúng ta cùng nhau tìm hiểu về lộ trình

I. Lộ trình học TOEIC cho người mất gốc

a. Giai đoạn 1: Mục tiêu từ 0 đến 300 điểm TOEIC

  • Thời gian: 1.5 đến 2 tháng

  • Nội dung ôn luyện gồm những phần nào ?

    • Ngữ pháp

      • Các thì cơ bản

        • Hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn
        • Quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, quá khứ tiếp diễn
        • Tương lai đơn
      • Hoà hợp chủ ngữ và động từ

      • Đại từ

      • Từ loại

    • Từ vựng

      • Do vốn từ vựng của học viên trong giai đoạn này chưa đủ nhiều, vì vậy khi bạn nghe hoặc đọc sẽ rất khó để hiểu. Vậy vậy bạn nên học từ vựng theo chủ đề dưới đây:

        • Từ vựng hình ảnh chỉ hành động người (tay, miệng, chân, mắt, miêu tả tư thế,…)

        • Từ vựng về House

        • Từ vựng về Workplace

        • Từ vựng về Business

        • Từ vựng về Other public places

b. Giai đoạn 2: Mục tiêu từ 300 – 550

  • Thời gian: 1.5 đến 2 tháng

  • Nội dung ôn luyện gồm những phần nào?

    • Ngữ pháp

      • Các thì nâng cao

        • Tương lai hoàn thành tiếp diễn

        • Tương lai hoàn thành

        • Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

        • Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

      • Passive Voice

      • Conjunctions and Prepositions

      • Comparisons

      • Form of Verb

      • Relative clauses

      • Conditional sentences

      • Present participles and past participles

    • Từ vựng

      • 50 chủ đề về thương mại thường xuất hiện trong TOEIC, tham khảo sách “600 ESSENTIAL WORDS FOR THE TOEIC”

    • Luyện đề

    • Trong giai đoạn luyện đề các bạn nên tập trung vào PART 1 -2 -5 để mình lấy điểm được những câu cơ bản nhất ở 3 phần này, và 4 còn phần còn lại các bạn cố gắng làm đúng hết những câu dễ nhất có thể nhé.

      • ETS 2020, ETS 2021

c. Giai đoạn 3: Mục tiêu từ 550 – 700

  • Thời gian: 2 tháng đến 3 tháng
  • Nôi dung ôn luyện gồm những phần nào?
    • Luyện đề : ETS 2018, 2019, ETS 2021
      • Trong giai đoạn luyện đề này:
        • Phải sửa thật kỹ những câu chúng ta không biết hoặc sai
        • Ghi chú lại những ngữ pháp hoặc từ vựng mới và ôn luyện “liên tục” mỗi ngày
        • Một đề có thể làm đi làm lại để nhớ chắc các ngữ pháp đã ra trong đề
        • “Chất lượng” thì tốt hơn “Số lượng” -> Vì vậy (1 tuần các bạn có thể giải 2-3 đề)
    • Từ vựng
      • 50 chủ đề về thương mại thường xuất hiện trong TOEIC, tham khảo sách “600 ESSENTIAL WORDS FOR THE TOEIC”

Tiếp theo, phần II là những nguồn tài liệu ôn tập TOEIC cho người mất gốc

II. Tài liệu ôn tập

  • Ngữ pháp: GRAMMAR IN USE

  • Từ vựng: 600 ESSENTIAL WORDS FOR THE TOEIC

  • Các bộ đề luyện thi: ETS 2022, ETS 2021, ETS 2020, ETS 2019, ETS 2018

  • Trọn bộ ngữ pháp TOEIC do HERO biên soạn

Cuối cùng, dưới phần III là những lời khuyên cho các bạn tự luyện thi TOEIC.

III. Những lời khuyên cho các bạn tự luyện thi TOEIC”

  1. Hiểu rõ được cấu trúc của bài thi TOEIC

  2. Hiểu rõ phạm vi của bài thi TOEIC để làm bài tốt hơn

  3. Tìm hiểu thật kỹ bộ giáo trình và học thật kỹ vào bộ giáo trình đó, không học lan man

  4. Học nhiều cụm từ nhất có thể vì bài thi TOEIC sẽ chứa rất nhiều các cụm từ

  5. Không nên làm quá nhiều mà sửa không kỹ

  6. Lên kế hoạch học tập rõ ràng giúp bạn học không bị lạc hướng

  7. Đặt mục tiêu học tập rõ ràng (500 -700 -900)

  8. Phân bổ thời gian hợp lý khi học tập và làm đề

  9. Tìm những dạng mình làm yếu và làm thật kỹ những dạng yếu

  10. Không “tưởng tượng” trong lúc làm bài thi nhé

  11. Và cuối cùng, có thể tham gia các khoá học TOEIC tại các trung tâm uy tín, bạn có thể tham khảo khoá học TOEIC tại HERO EDUCATION

    KHOÁ HỌC TOEIC CHO NGƯỜI MẤT GỐC TẠI HERO

Tham khảo thêm :

CÂU BỊ ĐỘNG TRONG TOEIC

Trong ngữ pháp tiếng Anh, câu bị động được hiểu là câu được nhấn mạnh một vật hay một ai đó bị tác động bởi hành động hoặc một sự việc nào đó.

1.Bị động là gì 

– Là câu chủ ngữ mang nghĩa bị động

Ex: Car is repaired. (Chiếc xe hơi được sửa)

2. Công thức câu bị động

Be + V3/ed by ___

Ex: I was given a book by my mother.

câu bị động

3. Một số trường hợp đặc biệt của câu bị động

  • Một số động từ đặc biệt: remember, want, try, like, hate, make, say,…

CHỦ ĐỘNG

BỊ ĐỘNG

V + Ving

Being V3/ed

V + To V

To Be V3/ed

Make + O + Vo

Make + O + To V

People say that

He is said to …

Need to V

Need Ving

Ex: I want my boyfriend to tell me the secret.

⇒ I want to be told the secret.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

  1. The term of the contract must ___ carefully.

(A) be reviewing

(B) review

(C) reviewing

(D) be reviewed

  1. The research and development budget has ____ substantially.

(A) reduced

(B) reduces

(C) been reduced

(D) be reduced

    3. The president has ____ a new strategy to increase sales.

(A) proposing

(B) proposed

(C) been proposed

(D) propose

  1. Registration is ___ to join the event.

(A) requiring

(B) requires

(C) require

(D) required 

  1. The company had scarcely gotten back on its feet when it was ___ completely by the fire.

(A) ravage

(B) ravaging

(C) ravaged

(D) ravages

6.“When can I have my car back?” “I think it’ll ______ late this afternoon.”

(A) finish

(B) be finished

(C) have finished

(D) be finish

  1. This exercise may ______ with a pencil.

(A) be written

(B) be to write

(C) be writing

(D) write

  1. Let the children ______ taken to the cinema.

(A) to

(B) be

(C) to be

(D) being

  1. Some people still need ___ of the significance of separate playing grounds for football and baseball players

(A) Convince

(B) To be convinced

(C) be convincing

(D) have convinced

  1. Mr.Thomas and Ms. Vasquez ___ to work together on the market research project.

(A) assigned

(B) assigning

(C) will assign

(D) have been assigned

  1. Giải thích 

  • Chọn (D) vì trong câu không có tân ngữ → chia theo bị động của “Must”: Must + Be V3/ed

  • Dịch câu: Các điều khoản của hợp đồng phải được xem xét cẩn thận.

  1. Giải thích

  • Chọn (C) Trong câu không có tân ngữ và chủ ngữ là “Budget” (ngân sách) chia theo bị động. Have/ has been V3/ed.

  • Dịch câu: Ngân sách cho việc nghiên cứu và phát triển đã được giảm đáng kể.

  1. Giải thích

  • Chọn (B) Trong câu có chủ ngữ và tân ngữ, chủ ngữ là người “president” → chia theo chủ động và công thức “has/ have V3/ed”.

  • Dịch câu: Tổng thống đã đề xuất một chiến lược mới để tăng doanh số.

  1. Giải thích: 

  • Chọn (D) Trong câu không có tân ngữ và động từ được yêu cầu nên dùng bị động

  • Dịch câu: Việc đăng ký là bắt buộc để tham gia sự kiện.

  1. Giải thích

  • Chọn (C) Trong câu không có tân ngữ và chủ ngữ (it) và động từ mang nghĩa bị tàn phá nên chúng ta chia bị động, theo công thức was + v3/ed

  • Dịch câu: Công ty khó có thể đứng vững trở lại khi bị ngọn lửa tàn phá hoàn toàn.

  1. Giải thích

  • Chọn (B) cấu trúc dạng bị động của thì tương lai đơn: S + will be + P.P – động từ được hoàn thành.

  • Dịch câu: “Bao giờ tôi có thể lấy xe?” – “Nó sẽ được sửa xong muộn là chiều nay.”

  1. Giải thích

  • Chọn (A) dạng bị động của “modal verbs”: S (vật, việc chịu tác động) + may be + P.P, chủ ngữ là vật và động từ mang nghĩa được viết. 

  • Dịch câu: Bài tập này có thể được làm bằng bút chì.

  1. Giải thích

  • Chọn (B) Cấu trúc “let sb/st + V” (nguyên thể)

  • Dịch câu: Hãy để cho bọn trẻ được xem phim.

  1. Giải thích 

  • Chọn (B) trong câu không có tân ngữ và động từ mang nghĩa bị thuyết phục → chia bị đông theo công thức need + to be V3/ed

  • Dịch câu: Một số người vẫn cần phải được thuyết phục về tầm quan trọng của việc có sân chơi riêng cho các cầu thủ bóng đá và bóng chày.

  1. Giải thích

  • Chọn (D) vì trong câu không có tân ngữ và động từ “assigned” mang nghĩa được phân công → chia bị động theo thì hiện tại hoàn thành have/has been V3/ed

  • Dịch câu: Người quản lý sẽ phân phối các hướng dẫn an toàn mới.

Xem thêm:

Ngữ pháp các thì quá khứ trong TOEIC

Ngữ pháp các thì hiện tại trong TOEIC

Bài tập tổng hợp của các thì trong tiếng anh ở bài thi TOEIC

BÀI TẬP VỀ THÌ TRONG TOEIC

Dưới đây là tổng hợp 10 câu bài tập về thì thường xuất hiện trong bài thi TOEIC. Các bạn cùng HERO EDUCATION xem lại lý thuyết và áp dụng nhé.

10 bài tập về thì xuất hiện trong TOEIC

BÀI TẬP VỀ THÌ

  1. The Delmar Highway Department …….. an online list of current road closures.
  • maintenance
  • maintains
  • maintaining
  • is maintained

 

  1. So far, the Grantley store … 20 percent more mobile phones than it did last year. 
  • will sell
  • was sold
  • has sold
  • are selling

 

  1. Ms. Desoto ….. all employees to come to last week’s budget meeting even though only officers were obligated
  • to have urged
  • had urged
  • will have urged
  • was urged

 

  1. If you have recently ….. a digital camera and want to learn how to use it, this course is for you.
  • purchased
  • purchase  
  • purchasing
  • to purchase

 

  1. After the lease ….., customers have the option of purchasing the car or returning it to their local dealer.
  • expired
  • is expiring
  • will be expiring
  • expires

 

  1. Ms. Choi would have been at the keynote address if her train ….. on time.
  • arrives
  • will arrive
  • had arrived
  • arriving

 

  1. Mr. Jones ….. Ms. Cheng’s clients while she is on a business trip to Hong Kong.
  • will assist
  • assisted
  • to assist
  • is assisted

 

  1. Now that Ms. Nakamura ….. to the London headquarters, a new manager is running our Tokyo office.
  • has transferred
  • transferring
  • transfer
  • to transfer

 

  1. The Oakwood Restaurant ….. a special dinner menu on Saturdays for the past decade. 
  • is offering
  • has been offering
  • will be offering
  • would have been offering

 

  1. Mr. Guo ….. with an electrician yesterday about the rewiring project.
  • consults
  • is consulting
  • to consult
  • consulted

Xem thêm lý thuyết:

Phần giải thích bài tập về thì dưới đây: 

1. Giải thích

Chọn (b) vì thiếu động từ chia thì.
Loại trừ: (a) danh từ
          (c) Ving 
          (d) thì hiện tại đơn bị động (do sau khoảng trống có tân ngữ)
Dịch câu: Hạt quản lý cao ốc Delmar duy trì một danh sách trực tuyến về việc sửa đường hiện tại.

2. Giải thích

Chọn (c) do đầu câu có trạng ngữ thời gian so far là dấu hiệu của hiện tại hoàn thành (has + V3/ed).
Loại trừ: (a) thì tương lai đơn
          (b) thì quá khứ đơn (bị động) 
          (c) hiện tại tiếp diễn
Dịch câu: Cho đến nay, cửa hàng Grantley đã bán được nhiều điện thoại di động hơn 20% so với năm ngoái.

3.Giải thích

Chọn (b) do khoảng trống đứng sau chủ ngữ (Ms.Desoto) cần điền một động từ chia thì phù hợp và mệnh đề phía sau chia thì quá khứ nên đáp án phải chọn quá khứ tương ứng
Loại trừ: (a) to have V3/ed (phải đứng sau một động từ chính)
          (c) thì tương lai hoàn thành
          (d) thì quá khứ đơn thể bị động (chủ ngữ là người thường không chia bị động)
Dịch câu: Cô Desoto đã thúc giục tất cả các nhân viên tham dự cuộc họp ngân sách vào tuần trước mặc dù chỉ có các sĩ quan bắt buộc phải tham dự.

4. Giải thích

Chọn (a) do phía trước khoảng trống có trợ động từ have và recently là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành  (have + V3/ed)
Loại trừ: (b) động từ nguyên mẫu
          (c) Ving
          (d) to V 
Dịch câu: Nếu gần đây bạn đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số và muốn học cách sử dụng nó thì khóa học này là dành cho bạn.

5. Giải thích

Chọn (d) vì mệnh đề phía sau là hiện tại đơn nên khoảng trống cần chọn hiện tại.  Expire thường không chia theo tiếp diễn.
Loại trừ: (a) quá khứ đơn
          (b) hiện tại tiếp diễn
          (c) tương lai tiếp diễn
Dịch câu: Sau khi bản hợp đồng cho thuê hết hạn, khách hàng có sự lựa chọn giữa mua hoặc trả lại cho các nhà môi giới địa phương.

6. Giải thích

Chọn (c) theo cấu trúc câu điều kiện loại 3, vì mệnh đề chính đã chia would have V3/ed mệnh đề if chia quá khứ hoàn thành.
Loại trừ: (a) hiện tại đơn
          (b) tương lai đơn
          (d) Ving
Dịch câu: Bà Choi đáng lẽ ra đã đến nơi cần đến nếu tàu của cô ấy đã đến đúng giờ.

7. Giải thích

Chọn (a) do khoảng trống đứng sau chủ ngữ (Mr Jones) cần điền động từ chia thì và mệnh đề sau when/ while chia hiện tại đơn thì đáp án cần điền là tương lai.
Loại trừ: (b) thì quá khứ đơn
          (c) to V phải đứng sau động từ chính
          (d) thì hiện tại đơn chia bị động (chủ ngữ là người thường chia chủ động)
Dịch câu: Ông Jones sẽ trợ giúp khách hàng của cô Chen khi cô ấy đi công tác tại Hongkong.

8. Giải thích

Chọn (a) do khoảng trống đứng sau chủ ngữ số ít nên động từ chính cần điền phải chia thì phù hợp. Now that: dấu hiệu của hiện tại hoàn thành.
Loại trừ: (b) Ving
          (c) hiện tại đơn cho số nhiều
          (d) to V
Dịch câu: Do cô Nakamura đa chuyển đến trụ sở ở London, một người quản lý mới đang điều hành văn phòng Tokyo của chúng tôi.

9. Giải thích

Chọn (b) do phía sau khoảng trống có trạng từ for là dấu hiệu của hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Loại trừ: (a) hiện tại tiếp diễn
          (c) tương lai tiếp diễn
          (d) mệnh đề chính trong if 3
Dịch câu: Nhà hàng Oakwood đã và đang cung cấp một thực đơn bữa tối đặc biệt vào các ngày thứ bảy trong thập kỷ vừa qua.

10. Giải thích

Chọn (d) do phía sau khoảng trống có trạng từ yesterday là dấu hiệu của quá khứ đơn (V2/ed).
Loại trừ: (a) Hiện tại đơn
          (b) Hiện tại tiếp diễn
          (c)  To V
Dịch câu: Ông Guo đã tham khảo ý kiến một thợ điện ngày hôm qua về dự án cung cấp điện lại.

NGỮ PHÁP TOEIC – CÁC THÌ HIỆN TẠI

Ngữ pháp về các thì là một phần quan trọng trong bài thi TOEIC, đặc biệt đối với part 5 và 6 của bài thi Reading. Trong vài viết này, Hero Education sẽ giới thiệu với các bạn về các thì hiện tại. Cùng tìm hiểu nhé!

HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a. Hiện tại đơn: Chỉ một hành động

  • Một thói quen, một điều diễn ra liên tục ở hiện tại

Ex: She always comes to the class early.

  • Việc đó diễn ra thường xuyên (tuần 1 lần, tháng 1 lần…)

Ex: I often go to the cinema once a week.

  • Nghĩa tương lai: chương trình hoặc kế hoạch được sắp xếp sẵn trong tương lai hoặc thời gian biểu

Ex: The plane arrives at 6.00 tomorrow.

b. Hiện tại tiếp diễn: Chỉ một hành động

  • Một việc đang diễn ra ngay ở thời điểm đang nói

Ex: She is watching TV right now. 

  • Nghĩa tương lai diễn tả một hành động sắp xảy ra (thì tương lai gần)

Ex: He is coming tomorrow.

Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: become, see, hear, understand,know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe …

→ Với các động từ này, ta thay bằng thì hiện tại đơn

Ex: I am tired now.

            She wants to go for a walk at the moment.

c. Dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Hiện tại đơn Hiện tại tiếp diễn
– Often, usually, frequently

– Always, constantly

– Sometimes, occasionally

– Seldom, rarely

– Every day/ week/ month…

– Now

– Right now

– At the moment

– At present

– Look!/ Listen!…

 

d. Cấu trúc của hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

HIỆN TẠI ĐƠN - TIẾP TẠI TIẾP DIỄN

 

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

a.Hiện tại hoàn thành

  • Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài đến hiện tại

Ex: She has learned English for 10 years.

  • Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian

Ex: She has lost her bag.

  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (tính đến thời điểm hiện tại)

Ex: We have been to Hanoi 3 times.

b.Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

  • Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại, nhấn mạnh thời gian của hành động (How long)

Ex: She has been working for the same company for 30 years.

  • Diễn tả một hành động có tính chất tạm thời hoặc có thể sắp thay đổi\

Ex: It has been raining for 2 hours, but I’m sure it will stop.

c. Dấu hiệu nhận biết của hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
  • just: vừa mới
  • yet: chưa
  • never: không bao giờ
  • ever: đã từng bao giờ chưa
  • already: đã rồi
  • so far: cho đến bây giờ
  • up to now: đến tận bây giờ
  • since: kể từ khi
  • for: khoảng thời gian
  • recently, lately: gần đây
  • all day: cả ngày
  • the whole day: cả ngày
  • how long: bao lâu
  • since: kể từ
  • for: khoảng

 

d. Cấu trúc hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành - hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Xem thêm: